Câu tiếng Anh có từ “hair”
2.291 câu thật có từ hair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hair nghĩa là tóc. hair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering for the body (or parts of it) consisting of a dense growth of threadlike structures (as on the human head). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hair
Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)
But the Quran does not say women must cover the face or hair.
Từ trong câu: hair, woman, cover, face
«Women in Islam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64645 (bản sửa đổi 10969872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a good-looking man; his hair was dark red and his eyes black.
Từ trong câu: hair, good, look, man, dark, red, eye, black
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their hair was longer than that ruler you got in your hand there.
Từ trong câu: hair, ruler, long, get, hand
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The idea is to see the neck so hair up is always better.
Từ trong câu: hair, neck, idea, see, up, always, better
«International Latin Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30728 (bản sửa đổi 4655639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Young Rachel was very pretty, with dark brown hair and beautiful eyes.
Từ trong câu: hair, pretty, young, dark, brown, beautiful, eye
«Rachel Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443329 (bản sửa đổi 10869876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But now, he is called "white hair Buddha" because he is kind.
Từ trong câu: hair, now, call, white, because, kind
«Slam Dunk (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814070 (bản sửa đổi 10877222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first question I asked her was: "Is that your real hair?"
Từ trong câu: hair, first, question, ask, real
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This is just a hair of what I believe is to come.
Từ trong câu: hair, believe, come
«Advanced Interactive Media/Multisensory Media Is About To Explode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113814 (bản sửa đổi 3624106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They sing about the husband-to-be and his fair hair.
Từ trong câu: hair, husband, fair, sing
«Les noces», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193583 (bản sửa đổi 8661239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can change the eye and hair color of a Mii.
Từ trong câu: hair, change, eye, color
«Mii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409035 (bản sửa đổi 11005173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The woman then asked him to take care of her hair.
Từ trong câu: hair, woman, ask, take, care
«Tholpuram Valakkamparai Muthumariamman Temple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816258 (bản sửa đổi 9273222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The man is kissing the woman, who has green hair.
Từ trong câu: hair, kiss, man, woman, green
«The Kiss (Klimt)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317725 (bản sửa đổi 8936417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like most long-haired cats, they need to be brushed.
Từ trong câu: hair, cat, brush, like, long, need
«British Longhair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1056061 (bản sửa đổi 10782133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has blue hair and is standing at a table.
Từ trong câu: hair, stand, blue, table
«Seiken Densetsu 3/Part 6: Bon Jour, Gunpowder!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427513 (bản sửa đổi 4303985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I thought nothing could be as bad as red hair.
Từ trong câu: hair, could, nothing, as, red, think, bad
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also could not make hair on his head.
Từ trong câu: hair, make, head
«Mario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4016 (bản sửa đổi 10975149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She often has dark hair and bright eyes.
Từ trong câu: hair, bright, often, dark, eye
«Hebe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=196570 (bản sửa đổi 10798269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While this happens, Marge starts getting gray hair.
Từ trong câu: hair, happen, start, get, gray
«The Blue and the Gray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748942 (bản sửa đổi 9660383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That is why her hair stands on end.
Từ trong câu: hair, stand, end
«GCSE Science/Answers-Static Electricity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=880 (bản sửa đổi 4581800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His long hair is of the same color.
Từ trong câu: hair, long, color
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Tanis Half-Elven», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275952 (bản sửa đổi 3809274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My hair, with everything that climbs with love?
Từ trong câu: hair, climb, everything, love
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124999 (bản sửa đổi 1216427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The hair is white upon your head!
Từ trong câu: hair, white, head
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I had very pretty hair, my dear,” said Miss Matilda; “and not a bad mouth.”
Từ trong câu: bad, hair, mouth, pretty, dear, miss
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Her hair and eyes are dark, but her neck and arms are white as snow.
Từ trong câu: neck, hair, eye, dark, arm, white, snow
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They do this by washing it and brushing it through like hair.
Từ trong câu: wash, hair, brush, like
«Berber people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64391 (bản sửa đổi 10937487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If your hair stands on end, drop to your knees and place your hands on your knees.
Từ trong câu: knee, hair, stand, end, drop, place, hand
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Red Alert», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87716 (bản sửa đổi 4437221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two hairs must be touched to make the leaves close.
Từ trong câu: touch, hair, make, leave, close
«Venus flytrap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18690 (bản sửa đổi 10766383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Maybe; but I never did set much store by black hair--shows gray too soon,” retorted Mrs. Snow.
Từ trong câu: soon, hair, did, never, store, show, snow, black
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All about the Prince--and the little white Mer-babies swimming about laughing--with stars in their hair?"
Từ trong câu: swim, hair, star, prince, white, swimming, little, baby
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Leg and arm hair will also become thicker and darker.
Từ trong câu: thick, hair, arm, leg, become, dark
«Sexual Health/Basic Reproductive Anatomy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89559 (bản sửa đổi 4634623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hair trong kho câu?
- Kho câu có 2.291 câu có từ hair hoặc các dạng của từ, trích từ 1.128 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 701 câu, rồi Bậc B1 với 362 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hair: Quá khứ đơn (478 câu), Câu phủ định (233 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (160 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.