Câu tiếng Anh có từ “getaway”
41 câu thật có từ getaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: getaway nghĩa là nơi nghỉ ngơi. getaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of being capable of rapid acceleration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ getaway
Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)
We made sure every day that the getaways I had located were still open.
Từ trong câu: getaway, make, sure, every, day, locate, still, open
Jack Black, You can't win. Nguồn: Project Gutenberg #69404. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The stuff you dropped down beside the house-step, to be ready for your getaway."
Từ trong câu: getaway, stuff, drop, down, beside, house, step, ready
Arthur Stringer, The Man Who Couldn't Sleep. Nguồn: Project Gutenberg #33645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Better make your getaway to-night and beat him to it,” suggested Pratt.
Từ trong câu: getaway, better, make, night, beat, suggest
Holman Day, Where Your Treasure Is: Being the Personal Narrative of Ross Sidney, Diver. Nguồn: Project Gutenberg #55360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were credited with being the first to use the getaway car.
Từ trong câu: getaway, credit, first, use, car
«Bonnot Gang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474236 (bản sửa đổi 9255688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That near-getaway will result in Crouch dismissing Winky from his service.
Từ trong câu: getaway, near, result, dismiss, service
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83336 (bản sửa đổi 3831657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It used to be a hidden getaway known only to a few people from other places.
Từ trong câu: getaway, use, hidden, know, people, place
«Student Projects/The Misty Hills of Kudayathoor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260554 (bản sửa đổi 2145904). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But police soon cornered them in their getaway car, authorities said.
Từ trong câu: getaway, police, soon, corner, car, authority
«Florida bank stand-off ends with hostages rescued», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30349 (bản sửa đổi 4818072). · English Wikinews · CC BY 2.5
This car would have been about at the right time for anybody that was making a getaway.
Từ trong câu: getaway, car, right, time, anybody, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cloud confronts the new president of Shinra, Rufus, and makes a getaway on a motorcycle with his crew.
Từ trong câu: getaway, cloud, confront, new, president, make, motorcycle, crew
«Final Fantasy VII/Preface/Story/During the game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426640 (bản sửa đổi 4533150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No telling what may happen, but it looks as if we were going to make a quiet getaway.”
Từ trong câu: getaway, tell, happen, look, go, make, quiet
Clarence Young, The Motor Boys Over the Rockies; Or, A Mystery of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #45576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instantly he had reasoned that it was an attempt to make a getaway, and had raised an alarm.
Từ trong câu: getaway, instantly, reason, attempt, make, raise, alarm
Arthur B. Reeve, The War Terror. Nguồn: Project Gutenberg #5073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the most unique getaway I ever heard of.
Từ trong câu: getaway, unique, ever, hear
Charles E. Chapin, Charles Chapin's story. Nguồn: Project Gutenberg #78544. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So you will see that by making this getaway I am doing the best I can to put things straight.
Từ trong câu: getaway, see, make, do, best, put, thing, straight
P. G. Wodehouse, Piccadilly Jim. Nguồn: Project Gutenberg #2005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"All I understand from your letter," ran the note, "is that it has given me a chance to make my getaway.
Từ trong câu: getaway, understand, letter, run, note, give, chance, make
John Garland, Ross Grant, Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #34296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And partly because the Getaway sucked.
Từ trong câu: getaway, partly, because, suck
«Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Game Mods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428050 (bản sửa đổi 4627586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The animal not only had not been captured but for some time had made a successful getaway with each trap set for it.
Từ trong câu: getaway, animal, capture, time, make, successful, trap, set
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It might be a good idea to keep the engine running, so that we can make a quick getaway if we have to.”
Từ trong câu: getaway, good, idea, keep, engine, run, make, quick
J. W. Duffield, Radio Boys in the Flying Service; or, Held For Ransom by Mexican Bandits. Nguồn: Project Gutenberg #62110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, the only thing to do is to keep on until we outdistance him, and then jump into the boat and make a quick getaway.”
Từ trong câu: getaway, outdistance, thing, keep, until, jump, boat, make
Allen Chapman, Tom Fairfield in Camp; or, The Secret of the Old Mill. Nguồn: Project Gutenberg #44293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Storm must have intended to secrete the money here about the house somewhere until their return from the fishing trip and then make his getaway.
Chắc chắn Storm đã có ý định giấu số tiền trong nhà ở đâu đó cho đến khi họ đi câu cá trở về rồi tẩu thoát.
Từ trong câu: getaway, storm, intend, secrete, money, house, somewhere, until
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were to fight the Bolshevik to a standstill so that they could make their guarded getaway.
Từ trong câu: standstill, getaway, fight, make, guard
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ getaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ getaway trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ getaway hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ getaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ getaway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ getaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ getaway: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.