Câu tiếng Anh có từ “getaway”
41 câu thật có từ getaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: getaway nghĩa là nơi nghỉ ngơi. getaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attribute of being capable of rapid acceleration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ getaway
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So you will see that by making this getaway I am doing the best I can to put things straight.
Từ trong câu: getaway, see, make, do, best, put, thing, straight
P. G. Wodehouse, Piccadilly Jim. Nguồn: Project Gutenberg #2005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Could you make a getaway some evening, and we'd slip over and try it out at one of the big places?"
Từ trong câu: getaway, make, evening, slip, try, out, big, place
Samuel Hopkins Adams, Flaming Youth. Nguồn: Project Gutenberg #61582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We now outnumber Von Borck two to one and I think if we pick our time we could manage to make a getaway.
Từ trong câu: getaway, now, think, pick, time, manage, make
Donald A. Wollheim, One Against the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #50713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It might be a good idea to keep the engine running, so that we can make a quick getaway if we have to.”
Từ trong câu: getaway, good, idea, keep, engine, run, make, quick
J. W. Duffield, Radio Boys in the Flying Service; or, Held For Ransom by Mexican Bandits. Nguồn: Project Gutenberg #62110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were to fight the Bolshevik to a standstill so that they could make their guarded getaway.
Từ trong câu: standstill, getaway, fight, make, guard
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ getaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ getaway trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ getaway hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ getaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ getaway gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ getaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ getaway: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.