E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fee”

303 câu thật có từ fee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fee nghĩa là lệ phí. fee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fixed charge for a privilege or for professional services. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fee

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng fee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
license fee209 lần
licence fee158 lần
tuition fee98 lần
retaining fee93 lần
membership fee72 lần
admission fee99 lần
registration fee60 lần
licensing fee56 lần
knight's fee52 lần
fee payable40 lần
initiation fee36 lần
entrance fee171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fee trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ fee hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fee gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fee: Câu phủ định (34 câu), can và could (31 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.