E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “edit”

318 câu thật có từ edit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edit nghĩa là chỉnh sửa. edit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prepare for publication or presentation by correcting, revising, or adapting. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng edit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • edit mode318 lần
  • nd edit195 lần
  • edit wikipedia120 lần
  • rd edit97 lần
  • edit summary66 lần
  • video edit103 lần
  • edit software99 lần
  • photo edit50 lần
  • edit summaries42 lần
  • edit by prof43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edit trong kho câu?
Kho câu có 318 câu có từ edit hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edit: can và could (45 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.