Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “disgrace”

146 câu thật có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disgrace nghĩa là sự ô nhục. disgrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of dishonor. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng disgrace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • indelible disgrace58 lần
  • eternal disgrace105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgrace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgrace trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disgrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgrace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgrace: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.