Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “disgrace”
146 câu thật có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgrace nghĩa là sự ô nhục. disgrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of dishonor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgrace
I tell you her father will pay any sum rather than allow a shadow of disgrace to fall upon her.
Từ trong câu: disgrace, tell, father, pay, sum, rather, allow, shadow
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will, indeed, look upon the very commission of a crime as a great disgrace and in itself the harshest of punishments.
Từ trong câu: disgrace, indeed, look, commission, crime, great, itself, punishment
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He therefore continued at Rhodes much against his will, obtaining, with difficulty, through his mother, the title of Augustus’s lieutenant, to cover his disgrace.
Từ trong câu: title, disgrace, therefore, continue, much, obtain, difficulty, mother
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary, Lifelong Disgrace will sit by side forevermore.
Từ trong câu: lifelong, contrary, disgrace, sit, side
Mary Forman Ledyard, Seven Maids of Far Cathay: Being English Notes From a Chinese Class Book. Nguồn: Project Gutenberg #6345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boss cow, when overcome, seems to brood over her disgrace, and day after day will meet her rival in fierce combat.
Từ trong câu: brood, boss, cow, overcome, seem, disgrace, day, meet
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disgrace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- indelible disgrace58 lần
- eternal disgrace105 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgrace trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgrace: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.