Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “disgrace”
146 câu thật có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgrace nghĩa là sự ô nhục. disgrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of dishonor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgrace
Her mouth was firm, but her eyes filled gradually with tears; and she knew that if she looked at Allen she would disgrace herself.
Từ trong câu: disgrace, mouth, firm, eye, fill, gradually, tear, know
W. A. Darlington, Alf's Button. Nguồn: Project Gutenberg #59775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the risk of bringing great disgrace upon himself, he then and there stopped the marriage and the next day started her off to school.
Từ trong câu: disgrace, risk, bring, great, himself, stop, marriage, next
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Having seen the perfect life on your planet, we feel a sense of shame, guilt, and disgrace in the conduct of our fellow earth men.
Từ trong câu: planet, perfect, disgrace, guilt, shame, see, life, feel
Alfred Charles Michaud, Our coming world. Nguồn: Project Gutenberg #72638. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus when, two days later, the unfortunate manager returned, he found his brothers gone, the money nowhere to be found, and disgrace and ruin ahead.
Từ trong câu: brother, manager, unfortunate, ruin, nowhere, ahead, disgrace, thus
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disgrace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- indelible disgrace58 lần
- eternal disgrace105 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgrace trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgrace: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.