Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “disgrace”
146 câu thật có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgrace nghĩa là sự ô nhục. disgrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of dishonor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgrace
Was I not to plead against interest acquired not by hopes of virtue, but by the disgrace of youth?
Từ trong câu: plead, disgrace, interest, acquire, hope, virtue, youth
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I always get into disgrace, like an idiot or a bothersome dog?”
Từ trong câu: bothersome, always, get, disgrace, like, idiot, dog
Bruce Weston Munro, A Blundering Boy: A Humorous Story. Nguồn: Project Gutenberg #54367. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Is it not also, think you, the greater fear of disgrace, dishonor in the eyes of the world, which outweighs the lesser dread?"
Từ trong câu: outweigh, think, great, fear, disgrace, eye, world, dread
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is not this attempt to graft the foibles of an older and more corrupt civilization upon our institutions, a disgrace to republicanism?
Từ trong câu: graft, attempt, old, corrupt, civilization, institution, disgrace
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did there not now sit before him the lieutenant Plautus, who, only a month before, had met with a like disgrace, and about whom he had composed derisive verses?
Từ trong câu: derisive, now, sit, month, meet, like, disgrace, compose
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disgrace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- indelible disgrace58 lần
- eternal disgrace105 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgrace trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ disgrace hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgrace: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.