Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curve”

575 câu thật có từ curve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curve nghĩa là đường cong. curve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trace of a point whose direction of motion changes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curve

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng curve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graceful curve381 lần
demand curve400 lần
iv curve244 lần
supply curve231 lần
zier curve81 lần
sweeping curve113 lần
slightly curve192 lần
indifference curve140 lần
elliptic curve72 lần
curve upwards82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curve trong kho câu?
Kho câu có 575 câu có từ curve hoặc các dạng của từ, trích từ 429 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curve: Quá khứ đơn (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.