Câu tiếng Anh có từ “curve”
572 câu thật có từ curve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curve nghĩa là đường cong. curve là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the trace of a point whose direction of motion changes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curve
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This curve starts at a point, and then goes around the point, but gets farther and farther away from it.
Từ trong câu: curve, start, point, go, around, get, far, away
«Spiral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167867 (bản sửa đổi 10094314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were flying high and low but ever round and round in straight and curving lines and ever flying from left to right, circling about a temple of air.
Từ trong câu: curve, straight, circle, fly, high, low, ever, round
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graceful curve | 381 lần |
| demand curve | 400 lần |
| iv curve | 244 lần |
| supply curve | 231 lần |
| zier curve | 81 lần |
| sweeping curve | 113 lần |
| slightly curve | 192 lần |
| indifference curve | 140 lần |
| elliptic curve | 72 lần |
| curve upwards | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curve trong kho câu?
- Kho câu có 572 câu có từ curve hoặc các dạng của từ, trích từ 426 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 179 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.