Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confess”

556 câu thật có từ confess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confess nghĩa là thú nhận. confess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confess to a punishable or reprehensible deed, usually under pressure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confess

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng confess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frankly confess539 lần
obliged to confess829 lần
ashamed to confess512 lần
confess the truth925 lần
honestly confess232 lần
freely confess280 lần
candidly confess200 lần
forced to confess331 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confess trong kho câu?
Kho câu có 556 câu có từ confess hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confess gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 214 câu, rồi Bậc C1 với 184 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confess: Câu phủ định (146 câu), Quá khứ đơn (121 câu), must và have to (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.