Câu tiếng Anh có từ “confess”
523 câu thật có từ confess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confess nghĩa là thú nhận. confess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: confess to a punishable or reprehensible deed, usually under pressure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confess
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I confess that we paid small attention to the clean, well-built roads, to the attractive architecture, to the ordered beauty of the little town.
Từ trong câu: pay, road, confess, paid, well-built, attractive, attention, architecture
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confess trong kho câu?
- Kho câu có 523 câu có từ confess hoặc các dạng của từ, trích từ 387 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confess gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 198 câu, rồi Bậc C1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confess: Câu phủ định (134 câu), Quá khứ đơn (110 câu), must và have to (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.