Câu tiếng Anh có từ “brown”
1.275 câu thật có từ brown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brown nghĩa là nâu. brown là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a color similar to that of wood or earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brown
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
Perhaps Mrs. Brown will let you be the one to give the buns and bread to the children.
Từ trong câu: brown, bread, mrs, perhaps, let, give, child
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will also be brown on the five edges and feel hard.
Từ trong câu: edge, brown, five, feel, hard
«Carambola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242629 (bản sửa đổi 8651623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The brown gingham and the blue print will do you for school when you begin to go.
Từ trong câu: print, brown, blue, school, begin, go
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hannah Brown will preside, and all are invited to attend.
Từ trong câu: attend, brown, invite
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When mating, a female brown recluse will try to eat the male.
Từ trong câu: mate, female, brown, recluse, try, eat, male
«Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I hope our bright, eloquent Rev. Olympia Brown will be with you.
Từ trong câu: eloquent, olympia, brown, hope, bright
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will cause dark brown stains on clothing, skin, and fingernails.
Từ trong câu: fingernail, cause, dark, brown, stain, clothing, skin
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stand on it, and you'll see a brown block which cordons off further access into this area of the dungeon.
Từ trong câu: cordon, stand, see, brown, block, off, further, access
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432751 (bản sửa đổi 4533149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ascorbic acid will prevent the peaches from turning brown.
Từ trong câu: peach, acid, prevent, turn, brown
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Food - Freezing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90261 (bản sửa đổi 4093729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I have been waiting to say something to you, Miss Brown, and I will ask you to regard it as confidential."
Từ trong câu: confidential, wait, something, miss, brown, ask, regard
Nell Speed, Molly Brown's Freshman Days. Nguồn: Project Gutenberg #36684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, pull up a chair, Mr. Brown, and I'll make the sketch right now."
Từ trong câu: sketch, pull, up, chair, mr, brown, make, right
W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's ball nine. Nguồn: Project Gutenberg #69654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Then I suppose they’ll soon bring the white bread and the brown?”
Từ trong câu: bread, suppose, soon, bring, white, brown
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In clean waters, however, it will become bronze or brown.
Từ trong câu: bronze, clean, water, however, become, brown
«Freshwater drum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093727 (bản sửa đổi 10314043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Good night, Mr. Swift, I'll be up here with the brown mare bright and early next Wednesday.
Từ trong câu: swift, wednesday, good, night, mr, up, brown, bright
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There goes eight bells, and I rather think Mr. Brown will want me on deck."
Từ trong câu: deck, go, eight, bell, rather, think, mr, brown
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That rosy cheeks don’t last forever, that silver threads will come in the bonnie brown hair, and that, by-and-by, kindness and respect will be as sweet as love and admiration now.
Từ trong câu: thread, rosy, cheek, last, forever, silver, come, brown
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though this offer will not be accepted, it was most kindly meant, and shows with what reverence Florence regards the name of Browning.
Từ trong câu: reverence, though, offer, accept, kindly, mean, show, regard
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brown trong kho câu?
- Kho câu có 1.275 câu có từ brown hoặc các dạng của từ, trích từ 937 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 375 câu, rồi Bậc B1 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brown: Quá khứ đơn (127 câu), can và could (63 câu), Câu phủ định (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.