Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “begin”

9.155 câu thật có từ begin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: begin nghĩa là bắt đầu. begin là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ begin

Danh sách câu dẫn chứng (9.154 câu)

  • "Lads," he began, "y' are right wooden heads, I think.

    Từ trong câu: wooden, begin, you, right, head, think

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The emulsification will begin at once without any further heating.

    Từ trong câu: emulsification, begin, once, further, heat

    Various, Scientific American Supplement, No. 358, November 11, 1882 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I have been always of opinion,” began the Assistant Commissioner.

    Từ trong câu: always, begin, opinion, assistant, been

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Atticus begins the trial politely and addresses the jury, Judge Taylor and the prosecutor in a well mannered way.

    Từ trong câu: politely, begin, trial, address, jury, judge, well, manner

    «To Kill a Mockingbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17310 (bản sửa đổi 9728977) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She began having seizures and seemed to fall unconscious.

    Từ trong câu: unconscious, begin, seem, fall

    «Harriet Tubman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17366 (bản sửa đổi 10791893) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began asking, too, for more freedom of speech.

    Từ trong câu: freedom, begin, ask, speech

    «Andrei Sakharov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24583 (bản sửa đổi 10337755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Manufacturers began to compete to produce the best product.

    Từ trong câu: manufacturer, begin, compete, produce, best, product

    «High fidelity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88957 (bản sửa đổi 10235853) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She began playing piano at age seven and guitar at ten, when she also began dancing and acting classes.

    Từ trong câu: guitar, begin, play, piano, age, seven, ten, dance

    «Demi Lovato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131953 (bản sửa đổi 11014938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This began the star we know as the Sun.

    Từ trong câu: sun, begin, star, know

    «Formation and evolution of the Solar System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140077 (bản sửa đổi 10976476) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began playing the piano when he was six.

    Từ trong câu: piano, begin, play, six

    «Vladimir Ashkenazy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184670 (bản sửa đổi 8331749) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They began to work on a shelter for everybody.

    Từ trong câu: shelter, begin, work, everybody

    «Survivor: Palau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219602 (bản sửa đổi 10615291) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began writing the book when he was fifteen.

    Từ trong câu: fifteen, begin, write, book

    «Christopher Paolini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224033 (bản sửa đổi 8552297) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They began selling Apple I computers that same year.

    Từ trong câu: apple, begin, sell, computer, year

    «Steve Wozniak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310086 (bản sửa đổi 10365986) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She began writing poetry at the age of six.

    Từ trong câu: poetry, begin, write, age, six

    «Elizabeth Barrett Browning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367506 (bản sửa đổi 10973214) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began his career as an entertainer in Chicago.

    Từ trong câu: entertainer, begin, career

    «Daws Butler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371262 (bản sửa đổi 9852732) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Morgan began finding work as a stand-up comedian.

    Từ trong câu: comedian, begin, find, work, stand, up

    «Tracy Morgan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453242 (bản sửa đổi 11009374) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began tennis when he was five years old.

    Từ trong câu: tennis, begin, five, year, old

    «Kei Nishikori», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472387 (bản sửa đổi 9722026) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other travellers begin to notice Hachikō still showing up.

    Từ trong câu: traveler, begin, notice, still, show, up

    «Hachikō», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516126 (bản sửa đổi 10239448) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They began the march into Spain in early May.

    Từ trong câu: march, begin, early

    «68th (Durham) Regiment of Foot (Light Infantry)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540491 (bản sửa đổi 10806311) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They began to use letters to name truck types.

    Từ trong câu: letter, begin, use, name, truck, type

    «United States Army trucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593764 (bản sửa đổi 10118276) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began playing the piano when he was five.

    Từ trong câu: five, begin, play, piano

    «Jeffrey Epstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703707 (bản sửa đổi 10991574) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began his career in cinema as a screenwriter.

    Từ trong câu: screenwriter, begin, career, cinema

    «Philippe de Chauveron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=806133 (bản sửa đổi 7210011) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They began to fly down in an emergency descent.

    Từ trong câu: descent, begin, fly, down, emergency

    «United Airlines Flight 811», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=859546 (bản sửa đổi 10363194) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She began when she was twenty-seven years old.

    Từ trong câu: twenty, begin, seven, year, old

    «Roger A. Young», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889902 (bản sửa đổi 10347916) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They begin with pronouns such as who, that, which.

    Từ trong câu: pronoun, begin

    «English phonology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908223 (bản sửa đổi 10901259) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then she began reporting for the domestic political section.

    Từ trong câu: domestic, begin, report, political, section

    «Vildana Selimbegović», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914063 (bản sửa đổi 8123085) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is at the beginning of the rainy season.

    Từ trong câu: rainy, begin, season

    «Chiasmocleis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921828 (bản sửa đổi 10895611) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He immediately began to stand out for his game.

    Từ trong câu: immediately, begin, stand, out, game

    «Canhoteiro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937775 (bản sửa đổi 10837235) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began by releasing songs on his personal blog.

    Từ trong câu: blog, begin, release, song, personal

    «Amir Tataloo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969783 (bản sửa đổi 10979480) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He began his time as a coach at WAF.

    Từ trong câu: coach, begin, time

    «Josef Haist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036450 (bản sửa đổi 10722579) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng begin

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
begin to feel12.034 lần
begin to think12.942 lần
begin to talk6.427 lần
begin to grow5.039 lần
begin to cry4.730 lần
begin to move3.733 lần
begin to look5.965 lần
begin to speak4.171 lần
begin to fall3.289 lần
begin to sing2.708 lần
begin to laugh2.945 lần
begin to show3.017 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ begin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ begin trong kho câu?
Kho câu có 9.155 câu có từ begin hoặc các dạng của từ, trích từ 4.304 tác phẩm và tài liệu. 183 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ begin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ begin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.914 câu, rồi Bậc B1 với 1.811 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ begin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ begin: Quá khứ đơn (2.760 câu), Câu phủ định (847 câu), Quá khứ hoàn thành (819 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.