Câu tiếng Anh có từ “tragic”
255 câu thật có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tragic nghĩa là bi kịch. tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad; especially involving grief or death or destruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tragic
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
“I’ve sent for Mother,” said Jo, tugging at her rubber boots with a tragic expression.
Từ trong câu: tragic, send, mother, rubber, boot, expression
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since this Commission last convened the President of the United States has met a tragic death.
Từ trong câu: tragic, since, commission, last, president, unite, state, meet
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you think what a nice girl she was—only just engaged, and this need never have happened—it seems too tragic.”
Từ trong câu: tragic, think, nice, girl, engage, need, never, happen
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have loved Homer ever since I was a boy, and even now he appears to me to be the great master of tragic poetry.
Từ trong câu: tragic, love, ever, since, boy, even, now, appear
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ron, who has never experienced real sorrow, suffers a tragic family loss during the fighting.
Từ trong câu: sorrow, tragic, never, experience, real, suffer, family, loss
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Ron Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35919 (bản sửa đổi 4375110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“She may quite possibly have been telling Marian some tragic nursery story which has left its mischievous impression behind it.
Từ trong câu: nursery, tragic, quite, possibly, tell, story, leave, impression
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he had known it was a thing so tragic would he have treated it in so jocular a vein?
Từ trong câu: vein, tragic, know, thing, treat
C. MacLaurin, Mere mortals. Nguồn: Project Gutenberg #71069. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In truth, Archer has put you through as many characters and costumes as though he designed you for a tragic actress, in the heaviest line.”
Thực ra, Archer đã cho bạn trải qua nhiều nhân vật và trang phục như thể anh ấy đã thiết kế bạn cho một nữ diễn viên bi kịch, thuộc loại nặng nề nhất.”
Từ trong câu: costume, tragic, truth, put, many, character, though, design
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly Israel, through the long centuries of its tragic history, has stood on the ash-mound of its national humiliation.
Từ trong câu: humiliation, similarly, tragic, ash, long, century, history, stand
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mine have been magnificent, even throughout the long period of tragic rumour.
Từ trong câu: magnificent, rumor, rumour, tragic, even, throughout, long, period
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ibsen is somber because he is almost alone in seeing the most tragic phases of life, because he feels compelled to treat what all other artists have neglected.
Từ trong câu: somber, because, almost, alone, see, tragic, phase, life
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They’ve got me, the thieves!” said Crozier, with a look which gave his long face an almost tragic austerity.
Từ trong câu: austerity, get, thief, look, give, long, face, almost
Gilbert Parker, You Never Know Your Luck; being the story of a matrimonial deserter. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The 'Academic' has become very familiar to concert-goers, and has, so far, attained to more universal popularity than the impressive 'Tragic.'
Từ trong câu: academic, become, familiar, concert, far, attain, universal, popularity
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tragic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tragic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragic: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.