E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tragic”

190 câu thật có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tragic nghĩa là bi kịch. tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad; especially involving grief or death or destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tragic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The details fairly made my blood run cold and the unknown speaker had the most tragic voice I ever heard.

    Từ trong câu: tragic, detail, fairly, make, blood, run, cold, unknown

    Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tragic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tragic muse140 lần
tragic drama87 lần
tragic optimism39 lần
tragic poets73 lần
tragic ending76 lần
tragic comedians28 lần
tragic actor52 lần
tragic mask52 lần
tragic event143 lần
tragic poet90 lần
tragic actress39 lần
tragic incident81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragic trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tragic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragic: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.