Câu tiếng Anh có từ “tragic”
255 câu thật có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tragic nghĩa là bi kịch. tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad; especially involving grief or death or destruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tragic
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The most tragic phrase that man ever invented, but the one most commonly used.
Từ trong câu: tragic, phrase, man, ever, invent, commonly, use
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1925 08 28», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417855 (bản sửa đổi 4594995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The details fairly made my blood run cold and the unknown speaker had the most tragic voice I ever heard.
Từ trong câu: tragic, detail, fairly, make, blood, run, cold, unknown
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ignoring this can have the most tragic consequences.
Từ trong câu: tragic, ignore, consequence
«This Quantum World/Appendix/Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105275 (bản sửa đổi 3826679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His genius was far from being of the highest order, but by taking pains he often raises himself to a tragic elevation.
Từ trong câu: elevation, tragic, genius, far, high, order, take, pain
active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In truth, Archer has put you through as many characters and costumes as though he designed you for a tragic actress, in the heaviest line.”
Thực ra, Archer đã cho bạn trải qua nhiều nhân vật và trang phục như thể anh ấy đã thiết kế bạn cho một nữ diễn viên bi kịch, thuộc loại nặng nề nhất.”
Từ trong câu: costume, tragic, truth, put, many, character, though, design
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now I come to the most painful and tragic part of my story.
Từ trong câu: story, painful, tragic, now, come, part
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the most deeply tragic and romantic, some of the most terrible incidents, have also their parallels in reality.
Từ trong câu: reality, parallel, terrible, tragic, deeply, incident, romantic
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the midst of situations the most solemn and tragic there often falls a light purely farcical in its incongruity.
Giữa những hoàn cảnh trang trọng và bi thảm nhất thường có một ánh sáng hoàn toàn lố bịch trong sự phi lý của nó.
Từ trong câu: incongruity, farcical, midst, situation, tragic, often, fall, light
Thomas Bailey Aldrich, The Stillwater Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #5435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Ibsen is somber because he is almost alone in seeing the most tragic phases of life, because he feels compelled to treat what all other artists have neglected.
Từ trong câu: somber, because, almost, alone, see, tragic, phase, life
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Painful as the subject is, it affords scope for the exercise of the highest tragic power.
Từ trong câu: scope, painful, subject, afford, exercise, high, tragic, power
Various, The Catholic World, Vol. 01, April to September, 1865 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #39367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like everyone else, she read the latest developments in this tragic involvement of three of her good friends.
Từ trong câu: involvement, like, everyone, else, read, late, development, tragic
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tragic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tragic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragic: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.