Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

farcical

tính từC2
US/ˈfɑɹsəkəl/

farcical nghĩa là lố bịch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous.

Các nét nghĩa của từ farcical

  1. 1

    tính từC2

    broadly or extravagantly humorous

    hài hước một cách rộng rãi hoặc cực kỳ hài hướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ludicrous · ridiculous

Câu hỏi thường gặp về farcical

farcical nghĩa là gì?

farcical nghĩa là lố bịch (bản dịch máy, chưa biên tập). farcical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: broadly or extravagantly humorous.

farcical được dùng trong câu như thế nào?

His choice, when he could allow himself a fifty-cent seat at the theater, naturally ran to productions which were farcical or cheerfully musical. (Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/farcical, mã đối chiếu EV-F03FDB09. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “farcical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa farcical và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His choice, when he could allow himself a fifty-cent seat at the theater, naturally ran to productions which were farcical or cheerfully musical.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In the midst of situations the most solemn and tragic there often falls a light purely farcical in its incongruity.

Giữa những hoàn cảnh trang trọng và bi thảm nhất thường có một ánh sáng hoàn toàn lố bịch trong sự phi lý của nó.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Bailey Aldrich, The Stillwater Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #5435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But she lived in a world in which all strong passions seemed farcical, and the ridicule of the thing restrained her from buying a revolver.

Nhưng cô sống trong một thế giới mà mọi niềm đam mê mãnh liệt đều có vẻ lố bịch, và sự chế giễu của điều đó đã ngăn cản cô mua một khẩu súng lục ổ quay.dịch máy, chưa biên tập

Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It’s true that most sciences are farcical except those which teach us how to put things together.”

Đúng là hầu hết các ngành khoa học đều kỳ cục ngoại trừ những ngành dạy chúng ta cách kết hợp mọi thứ lại với nhau.”dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Serious subject matter is presented in music hall form...Much of the surface is taken up with farcical satire of conventional social behavior.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is not his fault, however, that comic or rather farcical incidents must follow so closely upon the pathetic.
William L. Stone, Ups and Downs in the Life of a Distressed Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #24024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Also the farcical nature of the whole proceeding seemed to paralyse her.
H. Rider Haggard, Beatrice. Nguồn: Project Gutenberg #3096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His comic vein is always too near the farcical, and his mirth is hardly contagious.
Nikolai Vasilevich Gogol, The Mantle, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"We see farcical pretensions enough down here, where men are daily new-created from the mud.
Mary Lowell Putnam, Fifteen Days: An Extract from Edward Colvil's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #52113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is the only farcical passage in the bloody tragedy of Henry’s married life.
L. Mühlbach, Henry VIII and His Court: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3476. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It isn’t a case of farcical deceiving--not a bit of it!
George Gissing, New Grub Street. Nguồn: Project Gutenberg #1709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It would have been farcical, indeed, had she not been so anxiously in earnest.
Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US