Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tragic”

255 câu thật có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tragic nghĩa là bi kịch. tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad; especially involving grief or death or destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tragic

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • An occasional amusing incident would occur, however, to relieve the gloom of these tragic times.

    Từ trong câu: tragic, amusing, occasional, amuse, incident, occur, however, relieve

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her features are not tragic features, and she walks too quick, and speaks too quick, and would not keep her countenance.

    Từ trong câu: tragic, quick, keep, feature, walk, speak

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The situation would have been ridiculous had it not been so utterly tragic--to have failed without trying!

    Từ trong câu: ridiculous, tragic, situation, utterly, fail, try

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two men came as he had expected they would--and they bought their way out of the tragic “corner” at precisely the price he had nominated in his mind.

    Từ trong câu: nominate, tragic, man, come, expect, buy, way, out

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would the mystery of that tragic January night in South Kensington never be elucidated?

    Từ trong câu: january, mystery, tragic, night, south, never

    William Le Queux, The Sign of Silence. Nguồn: Project Gutenberg #30477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Failure was not so tragic as she would have supposed; she was tired enough not to care.

    Từ trong câu: care, failure, tragic, suppose, tire, enough

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Actually, this craving would have been tragic for before individuals.

    Từ trong câu: crave, actually, tragic, individual

    «Motivation and emotion/Book/2020/Materialism and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267365 (bản sửa đổi 2443452). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Though common sense was plausible to point out how soon the agony would pass, it was too human to be anything but tragic.

    Từ trong câu: agony, plausible, tragic, though, common, sense, point, out

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Try as I would I could not see them--nor Stanton and the northern woman named Thora who had been the first of that tragic party to be taken by the Dweller.

    Từ trong câu: party, northern, tragic, try, see, woman, name, first

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tragic desolation, splendid sincerities would gain value from their trivial setting.

    Từ trong câu: trivial, desolation, sincerity, tragic, gain, value, set

    Anne Douglas Sedgwick, Paths of Judgement. Nguồn: Project Gutenberg #42012. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such a scenario, preventing others from succeeding would be a hollow and tragic victory.

    Từ trong câu: hollow, scenario, prevent, other, succeed, tragic, victory

    «Influenza cure research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81444 (bản sửa đổi 2716206). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tragic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tragic muse140 lần
tragic drama87 lần
tragic optimism39 lần
tragic poets73 lần
tragic ending76 lần
tragic comedians28 lần
tragic actor52 lần
tragic mask52 lần
tragic event143 lần
tragic poet90 lần
tragic actress39 lần
tragic incident81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragic trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tragic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragic: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.