Câu tiếng Anh có từ “tragic”
253 câu thật có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tragic nghĩa là bi kịch. tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad; especially involving grief or death or destruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tragic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do you lean in when the news turns tragic?
Từ trong câu: tragic, lean, news, turn
«Motivation and emotion/Book/2025/Morbid curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322565 (bản sửa đổi 2761571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Did you have any feeling, while you knew him, and before this tragic event occurred, that there was any mental aberration of that nature?
Từ trong câu: aberration, tragic, feel, know, event, occur, mental, nature
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would the mystery of that tragic January night in South Kensington never be elucidated?
Từ trong câu: january, mystery, tragic, night, south, never
William Le Queux, The Sign of Silence. Nguồn: Project Gutenberg #30477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are not the tragic poets wise who magnify and exalt the tyrant, and say that he is wise by association with the wise?
Từ trong câu: magnify, exalt, tyrant, tragic, poet, wise, association
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tragic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragic trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tragic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragic: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.