Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tragic”

253 câu thật có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tragic nghĩa là bi kịch. tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad; especially involving grief or death or destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tragic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng tragic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tragic muse140 lần
tragic drama87 lần
tragic optimism39 lần
tragic poets73 lần
tragic ending76 lần
tragic comedians28 lần
tragic actor52 lần
tragic mask52 lần
tragic event143 lần
tragic poet90 lần
tragic actress39 lần
tragic incident81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragic trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tragic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragic: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.