Câu tiếng Anh có từ “tragic”
255 câu thật có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tragic nghĩa là bi kịch. tragic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very sad; especially involving grief or death or destruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tragic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That their lives often found tragic endings may readily be known.
Từ trong câu: tragic, readily, ending, life, often, find, know
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“One may see that you love your family, Madame Coquenard,” said the procurator, with a smile that was almost tragic.
Từ trong câu: tragic, see, love, family, madame, smile, almost
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She may quite possibly have been telling Marian some tragic nursery story which has left its mischievous impression behind it.
Từ trong câu: nursery, tragic, quite, possibly, tell, story, leave, impression
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And those who hear the whisper of the rushes may, perhaps, give a pitying thought to Midas--the tragic comedian of mythology.
Từ trong câu: comedian, hear, whisper, rush, perhaps, give, think, tragic
Jean Lang, A Book of Myths. Nguồn: Project Gutenberg #22693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tragic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ tragic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tragic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragic: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.