Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sailor”

373 câu thật có từ sailor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sailor nghĩa là thủy thủ. sailor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any member of a ship's crew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sailor

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng sailor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shipwrecked sailor252 lần
british sailor414 lần
english sailor640 lần
common sailor519 lần
old sailor2.736 lần
drunken sailor162 lần
sinbad the sailor128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sailor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sailor trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ sailor hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sailor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sailor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sailor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sailor: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.