Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sailor”

378 câu thật có từ sailor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sailor nghĩa là thủy thủ. sailor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any member of a ship's crew. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sailor

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

  • “I do think that to be a sailor must be the finest thing in the world!”

    Từ trong câu: sailor, think, fine, thing, world

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let me begin by saying that I was not a sailor.

    Từ trong câu: sailor, let, begin, say

    Henry Merrihew Plummer, The boy, me and the cat. Nguồn: Project Gutenberg #74010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A letter becomes a sailor when it leaves the house.

    Từ trong câu: sailor, letter, become, leave, house

    Mary A. A. [Compiler] Dawson, Puzzles and oddities. Nguồn: Project Gutenberg #72129. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Who goes with you, in your boat, little sailor-boy?”

    Từ trong câu: sailor, boat, go, little, boy

    Catherine T. Bryce, Robert Louis Stevenson reader. Nguồn: Project Gutenberg #79196. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, the sentence 'The sailor loves the girl' has a different meaning than 'the girl loves the sailor'.

    Từ trong câu: sailor, example, sentence, love, girl, different, mean

    «Latin stream/Latin Lesson One», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33207 (bản sửa đổi 2699885). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “A sailor, I should judge,” said Mr. Bunting.

    Từ trong câu: sailor, judge, mr

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sailors on the lonely seas will listen.

    Từ trong câu: sailor, lonely, sea, listen

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sailor gives money to the girl.

    Từ trong câu: sailor, give, money, girl

    «Introduction to Latin/First Declension Nouns and Adjectives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=63475 (bản sửa đổi 2699878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He used to be a sailor, then a farmer, then ended up in ARSE.

    Từ trong câu: farmer, sailor, use, end, up

    «The Plague Dogs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108597 (bản sửa đổi 9145349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Little Buttercup comes on board to sell things to the sailors.

    Từ trong câu: board, sailor, little, come, sell, thing

    «H.M.S. Pinafore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328235 (bản sửa đổi 10705050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sailors of the other ships do not open fire.

    Từ trong câu: fire, sailor, ship, open

    «Battleship Potemkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808418 (bản sửa đổi 10501689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I got him from my brother who was a sailor.

    Từ trong câu: brother, sailor, get

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The British then boarded the ship and took four sailors.

    Từ trong câu: ship, sailor, board, take, four

    «The United States Goes Back to War», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The girl gives the island to the sailor.

    Từ trong câu: island, sailor, girl, give

    «Latin stream/Latin Lesson One», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33207 (bản sửa đổi 2699885). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also, the sailor on the second floor will give the player his phone number if asked.

    Từ trong câu: phone, floor, sailor, second, give, player, number, ask

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Johto/Olivine City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479019 (bản sửa đổi 4564345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If they answer no, she takes the boat and the sailors into the water.

    Từ trong câu: take, water, boat, answer, sailor

    «Gorgon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121463 (bản sửa đổi 7291048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Run down--in this life, with the best of food, warm weather, and more ozone than a sailor gets at sea!

    Từ trong câu: ozone, run, down, life, best, food, warm, weather

    Gilbert Parker, Wild Youth, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6291. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sailor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shipwrecked sailor252 lần
british sailor414 lần
english sailor640 lần
common sailor519 lần
old sailor2.736 lần
drunken sailor162 lần
sinbad the sailor128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sailor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sailor trong kho câu?
Kho câu có 378 câu có từ sailor hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sailor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sailor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sailor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sailor: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.