Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “politics”

570 câu thật có từ politics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: politics nghĩa là chính trị. politics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: social relations involving intrigue to gain authority or power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ politics

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng politics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
european politics156 lần
practical politics128 lần
local politics149 lần
meddle with politics56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ politics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politics trong kho câu?
Kho câu có 570 câu có từ politics hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ politics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politics gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politics: Câu phủ định (74 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.