Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “permanence”

111 câu thật có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: permanence nghĩa là sự thường trực. permanence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being able to exist for an indefinite duration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ permanence

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanence trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ permanence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.