Câu tiếng Anh có từ “permanence”
111 câu thật có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permanence nghĩa là sự thường trực. permanence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being able to exist for an indefinite duration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permanence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Permanence: What you publish may be seen by others for many years to come.
Từ trong câu: permanence, publish, see, other, many, year, come
«Student online safety guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103357 (bản sửa đổi 2667878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Secondly, it must be massive in order that these edges and passages might have the necessary stability and permanence.
Từ trong câu: permanence, stability, secondly, massive, order, edge, passage, necessary
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are others so distinct and fresh, they seem but of yesterday--their very vividness might be deemed a pledge of their permanence.
Từ trong câu: permanence, other, distinct, fresh, seem, yesterday, deem
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanence trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permanence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.