Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “permanence”

111 câu thật có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: permanence nghĩa là sự thường trực. permanence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being able to exist for an indefinite duration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ permanence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Paradoxically, these inconsistencies were also the means by which English uncertainties about the strength and permanence of that power were revealed.

    Từ trong câu: permanence, paradoxically, mean, uncertainty, strength, power, reveal

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Significant Spaces in Edmund Spenser's View of the Present State of Ireland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481117 (bản sửa đổi 4611983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first doubt of the permanence and pervasiveness of this paramount affection stirred within him.

    Mối nghi ngờ đầu tiên về tính lâu dài và lan tỏa của tình cảm cao cả này dấy lên trong anh.

    Từ trong câu: pervasiveness, first, doubt, permanence, paramount, affection, stir

    Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its success and permanence have been due to its merits alone.

    Từ trong câu: due, success, alone, merit, its, permanence

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are three crucial dimensions of a persons’ explanatory style; permanence, pervasiveness and personalisation.

    Từ trong câu: personalisation, crucial, dimension, person, explanatory, style, permanence, pervasiveness

    «Motivation and emotion/Book/2011/Learned optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117333 (bản sửa đổi 2727963). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanence trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ permanence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.