Câu tiếng Anh có từ “permanence”
111 câu thật có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permanence nghĩa là sự thường trực. permanence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being able to exist for an indefinite duration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permanence
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Chambers had decreed their permanence, and proposals for abdication had reached the Emperor.
Từ trong câu: permanence, chamber, proposal, reach, emperor
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From Plotinus, Augustine believed he had gained an understanding of a permanence that was God.
Từ trong câu: permanence, believe, gain, understand, god
«Theology/Seminary Notes/Theology weaned on Greek Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76297 (bản sửa đổi 2800681). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Its permanence had looked so assured a few short weeks ago, when Oliver's infatuation was a thing to smile over in amused secrecy.
Từ trong câu: permanence, look, assure, short, week, ago, thing, smile
Anthony Hope, A Young Man's Year. Nguồn: Project Gutenberg #43083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every one on that block had been there for a generation or so; there was a sense of permanence about them all--even the Kings.
Từ trong câu: permanence, every, block, generation, sense, even, king
Ruth Comfort Mitchell, Play the Game!. Nguồn: Project Gutenberg #21625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some attribute had departed from her, the permanence of which had been essential to keep her a woman.
Từ trong câu: essential, attribute, permanence, depart, keep, woman
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permanence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permanence trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ permanence hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permanence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permanence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permanence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permanence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.