E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mule”

265 câu thật có từ mule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mule nghĩa là con la. mule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hybrid offspring of a male donkey and a female horse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mule

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng mule

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pack mule517 lần
sumpter mule160 lần
baggage mule164 lần
mule deer201 lần
mule laden144 lần
mule drivers93 lần
mule driver99 lần
mule teams69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mule

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mule trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ mule hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mule?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mule: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.