Câu tiếng Anh có từ “mule”
245 câu thật có từ mule hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mule nghĩa là con la. mule là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hybrid offspring of a male donkey and a female horse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mule
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some ambitious tenants will take a two-mule or even a four-mule farm.
Từ trong câu: mule, tenant, ambitious, take, even, four, farm
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jesus answered: “My God will not tolerate that I should concern myself with a mule”.
Từ trong câu: mule, tolerate, answer, god, concern, myself
Ghazzali, Some religious and moral teachings of Al-Ghazzali. Nguồn: Project Gutenberg #73140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll show that mule-faced Jasper where to head in at.
Từ trong câu: mule, face, head, show
W. C. Tuttle, Monkeying with ancestors. Nguồn: Project Gutenberg #79178. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“And it must have been Calliope who brayed; she is the only mule I know of whose voice will carry two miles.
Từ trong câu: mule, know, voice, carry, mile
Sidford F. Hamp, The treasure of Mushroom Rock. Nguồn: Project Gutenberg #74105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But he is stubborn as a mule; he'll remain on account of the children," said Calabash.
Từ trong câu: stubborn, mule, remain, account, child
Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These pack mules will sag beneath their loads, juggling this and that while pushing overloose straps up on their shoulders.
Từ trong câu: sag, pack, mule, beneath, load, push, strap, up
Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mule
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mule
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mule trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ mule hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mule xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mule gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mule?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mule: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.