Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manufacturer”

258 câu thật có từ manufacturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manufacturer nghĩa là nhà sản xuất. manufacturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business engaged in manufacturing some product. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manufacturer

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng manufacturer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automobile manufacturer68 lần
aircraft manufacturer41 lần
wealthy manufacturer66 lần
car manufacturer117 lần
hardware manufacturer28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manufacturer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manufacturer trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ manufacturer hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manufacturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manufacturer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manufacturer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manufacturer: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.