Câu tiếng Anh có từ “manufacturer”
258 câu thật có từ manufacturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manufacturer nghĩa là nhà sản xuất. manufacturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business engaged in manufacturing some product. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manufacturer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
So why should the big manufacturers, publishing houses, record companies, software companies and fashion houses worry?
Từ trong câu: worry, software, big, manufacturer, publish, house, record, company
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manufacturer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| automobile manufacturer | 68 lần |
| aircraft manufacturer | 41 lần |
| wealthy manufacturer | 66 lần |
| car manufacturer | 117 lần |
| hardware manufacturer | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manufacturer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manufacturer trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ manufacturer hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manufacturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manufacturer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manufacturer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manufacturer: Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.