Câu tiếng Anh có từ “jump”
1.082 câu thật có từ jump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jump nghĩa là nhảy. jump là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move forward by leaps and bounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jump
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
In such cases, he may then choose which to jump.
Từ trong câu: jump, case, choose
«Checkers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6226 (bản sửa đổi 9685112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those who disagree may jump straight to the working example code of course.
Từ trong câu: disagree, jump, straight, work, example, code, course
«GTK+ By Example/Tree View/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202153 (bản sửa đổi 3678622). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bishop may not jump over any piece of either color.
Từ trong câu: bishop, jump, piece, either, color
«Chess/Playing The Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26908 (bản sửa đổi 4638052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The gymnasts may also do jumping acts on trampolines.
Từ trong câu: trampoline, jump, act
«Circus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218203 (bản sửa đổi 10187633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Evidently he feared that were I to be really frightened again I might jump entirely out of the landscape.
Từ trong câu: again, jump, evidently, frightened, out, the, frighten, he
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Leacraft jumped with pleasure, if an Englishman may be said ever to respond so animatedly to a welcome alternative.
Leacraft nhảy lên sung sướng nếu có thể nói rằng một người Anh đã từng phản ứng sôi nổi như vậy trước một giải pháp thay thế được hoan nghênh.
Từ trong câu: animatedly, jump, pleasure, englishman, ever, respond, welcome, alternative
L. P. Gratacap, The Evacuation of England: The Twist in the Gulf Stream. Nguồn: Project Gutenberg #65588. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The controls in Jump Superstars is quite simple, and may resemble a platform game more than a fighting game.
Từ trong câu: superstar, control, jump, quite, simple, resemble, platform, game
«Jump Superstars/Gameplay Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428368 (bản sửa đổi 3887151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But you may suppose I paid no heed; jumping, ducking, and breaking through, I ran straight before my nose till I could run no longer.
Từ trong câu: nose, suppose, paid, jump, break, run, straight, till
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People might get bitten if they pinch or squeeze a jumping spider.
Từ trong câu: squeeze, people, get, bite, jump, spider
«Jumping spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311923 (bản sửa đổi 10976332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such movement may come in the form of running, jumping, climbing and other more complex techniques.
Từ trong câu: movement, come, form, run, jump, climb, complex, technique
«Parkour/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83000 (bản sửa đổi 3267338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may include running, jumping, tumbling, somersaulting, flipping and balancing.
Từ trong câu: tumble, somersault, include, run, jump, flip, balance
«Gymnastics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53962 (bản sửa đổi 10368809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If I prick a rat with a needle, it may squeal, or bite, or jump--but it will not bark.
Từ trong câu: prick, rat, needle, bite, jump, bark
Randall Garrett, Anything You Can Do!. Nguồn: Project Gutenberg #30742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never leave the projector unattended as the picture may jump and you have to press the relevant release button briefly.
Từ trong câu: unattended, never, leave, projector, picture, jump, press, relevant
«Movie Making Manual/Post-production/Telecine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19746 (bản sửa đổi 4341868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When we think of happiness we may imagine a smiling face, or perhaps jumping for joy.
Từ trong câu: happiness, perhaps, smile, think, imagine, face, jump, joy
«Motivation and emotion/Book/2014/Ageing and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164984 (bản sửa đổi 1823180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The footman, who had a still bigger white favour on his lapel, wrapped May's white cloak about her, and Archer jumped into the brougham at her side.
Từ trong câu: wrap, still, big, white, favor, cloak, jump, side
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There should also be spare blocks put out in the field, upon which the hack hawks may jump if they like after feeding.
Từ trong câu: hack, hawk, spare, block, put, out, field, jump
E. B. Michell, The Art and Practice of Hawking. Nguồn: Project Gutenberg #48437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jump
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jump
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jump trong kho câu?
- Kho câu có 1.082 câu có từ jump hoặc các dạng của từ, trích từ 718 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 294 câu, rồi Bậc B1 với 211 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jump?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jump: Quá khứ đơn (266 câu), Câu phủ định (99 câu), can và could (85 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.