Câu tiếng Anh có từ “jazz”
145 câu thật có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jazz nghĩa là nhạc jazz. jazz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: empty rhetoric or insincere or exaggerated talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jazz
Danh sách câu dẫn chứng (145 câu)
Playing jazz music affected how he played rock music later.
Từ trong câu: jazz, play, music, affect, rock, late
«Danny Carey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=974459 (bản sửa đổi 8668170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he was in college, he still played jazz music.
Từ trong câu: jazz, college, still, play, music
«Danny Carey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=974459 (bản sửa đổi 8668170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has been recorded by many jazz and pop artists.
Từ trong câu: jazz, record, many, pop, artist
«When the Saints Go Marching In», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224987 (bản sửa đổi 10795074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It wasn't gay enough for Bess who liked only the jazz music that she could hear at home.
Từ trong câu: jazz, gay, enough, like, music, hear, home
Annie Roe Carr, Nan Sherwood's Summer Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #36176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, wherever you go, this jazz, like a St. Vitus’s.
Từ trong câu: jazz, wherever, now, go, like
Sinclair Lewis, Elmer Gantry. Nguồn: Project Gutenberg #72609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think if all the members of a Jazz band played the Drums it would make better music.
Từ trong câu: jazz, think, member, band, play, drum, make, better
Will Rogers, The Illiterate Digest. Nguồn: Project Gutenberg #72717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is usually played in bands and jazz groups.
Từ trong câu: jazz, usually, play, band, group
«Woodwind instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32954 (bản sửa đổi 10510044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jazz club and dance club sometimes do their event.
Từ trong câu: jazz, club, dance, sometimes, event
«Kanda University of International Studies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274493 (bản sửa đổi 10742725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He plays a kind of jazz called future jazz.
Từ trong câu: jazz, play, kind, call, future
«Nils Petter Molvær», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427549 (bản sửa đổi 9127643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was a big influence on other jazz singers.
Từ trong câu: jazz, big, influence, singer
«African-American music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430867 (bản sửa đổi 10937397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She started her singing career in jazz and blues.
Từ trong câu: jazz, start, sing, career, blue
«Barbara Dane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=924746 (bản sửa đổi 10939075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has elements of soul, blues and jazz music.
Từ trong câu: jazz, soul, element, blue, music
«Ain't No Other Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980390 (bản sửa đổi 11005946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now it is played a lot by jazz bands.
Từ trong câu: jazz, now, play, lot, band
«When the Saints Go Marching In», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224987 (bản sửa đổi 10795074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The arrangement is lucid, not quite jazz, not quite blues, definitely not rock and roll but something sophisticated altogether.
Từ trong câu: jazz, sophisticated, definitely, sophisticate, arrangement, quite, blue, rock
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This is used in many pop and jazz songs.
Từ trong câu: jazz, use, many, pop, song
«Accordion/Left hand/Lesson 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246270 (bản sửa đổi 4496550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Luckily, dancing left one little time for that--"Keeps me out of mischief, jazzing does," he told his friends.
Từ trong câu: jazz, luckily, dance, leave, little, time, keep, out
Hugh Walpole, The Thirteen Travellers. Nguồn: Project Gutenberg #60278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was very interested in music, especially jazz.
Từ trong câu: jazz, interest, music, especially
«Ralph Ellison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107398 (bản sửa đổi 10713730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lot of jazz was being played there.
«Count Basie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197990 (bản sửa đổi 10938189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These singers go against a female jazz singer.
Từ trong câu: jazz, singer, go, female
«The Fabulous Baker Boys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453310 (bản sửa đổi 11015716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played jazz, blues and rock and roll.
Từ trong câu: jazz, play, blue, rock, roll
«Johnnie Johnson (pianist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955497 (bản sửa đổi 10621989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was a jazz singer and substitute teacher.
Từ trong câu: jazz, substitute, singer, teacher
«Branford Marsalis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277026 (bản sửa đổi 10974385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jazz music, though popular before, gained worldwide appreciation.
Từ trong câu: jazz, music, though, popular, gain, worldwide, appreciation
«History of New York State/Modern New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295126 (bản sửa đổi 4599250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Again, this system is used mostly in jazz.
Từ trong câu: jazz, again, system, use, mostly
«Music Theory I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5655 (bản sửa đổi 2812872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To call him merely a giant of jazz could be an understatement, because they don't come any bigger than Lionel Hampton.
Từ trong câu: jazz, call, merely, giant, because, come, big
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Without any jazz, and without any boys!
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a loud clang the jazz piece abruptly came to an end, the dancers stopped impatiently and began to applaud uproariously.
Từ trong câu: jazz, loud, piece, abruptly, come, end, dancer, stop
Edith Lavell, The Girl Scouts' Captain. Nguồn: Project Gutenberg #64315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Classical music when there were older visitors, old ballads when alone with her mother, jazz music when in her own set.
Từ trong câu: jazz, classical, music, old, visitor, ballad, alone, mother
Victor Rubin, Tar and feathers. Nguồn: Project Gutenberg #73731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some cross-over rhythm and blues, jazz, soul, rock 'n' roll and rock music have a call and response style, as well.
Từ trong câu: jazz, cross, rhythm, blue, soul, rock, roll, music
«Call and response (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529622 (bản sửa đổi 7948887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A blond nurse with flowering hips passed by and the Greek boy said, "The last day I'm going to jazz that broad.
Từ trong câu: jazz, nurse, flower, hip, pass, boy, last, day
Bruce Jay Friedman, Stern. Nguồn: Project Gutenberg #66477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they entered the huge dancing room, the lights went low and the orchestra that doesn't "jazz" began the soft measures of a waltz.
Từ trong câu: jazz, enter, huge, dance, room, light, go, low
James French Dorrance, Never Fire First: A Canadian Northwest Mounted Story. Nguồn: Project Gutenberg #63877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jazz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jazz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jazz trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jazz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jazz gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jazz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jazz: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.