E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jazz”

145 câu thật có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jazz nghĩa là nhạc jazz. jazz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: empty rhetoric or insincere or exaggerated talk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jazz

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Jazz guitarists are also very adept at playing scales backwards.

    Từ trong câu: adept, jazz, guitarist, play, scale, backward

    «Guitar/Jazz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163921 (bản sửa đổi 3931946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Recently, jazz has splintered into a large grouping of subgenres without one truly leading the way.

    Từ trong câu: splinter, recently, jazz, large, group, truly, lead, way

    «Music Theory/Jazz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27018 (bản sửa đổi 3514753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After a long interlude in Cape Town, South Africa, where he taught jazz music, he moved to Schoten.

    Từ trong câu: interlude, long, town, south, teach, jazz, music, move

    «Jack van Poll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981531 (bản sửa đổi 10360735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some styles of dance are lyrical, ballet, ballroom, tap, acrobatics, jazz, musical theater, contemporary, modern, hip hop, and western.

    Từ trong câu: lyrical, ballroom, style, dance, ballet, tap, acrobatics, jazz

    «Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187 (bản sửa đổi 10106052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jazz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jazz fusion38 lần
jazz pianist26 lần
jazz musicians55 lần
utah jazz27 lần
jazz musician49 lần
jazz saxophonist9 lần
jazz guitarist13 lần
jazz blues22 lần
jazz funk11 lần
jazz singer42 lần
jazz guitarists6 lần
jazz trumpeter8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jazz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jazz trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jazz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jazz gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jazz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jazz: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.