Câu tiếng Anh có từ “jazz”
146 câu thật có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jazz nghĩa là nhạc jazz. jazz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: empty rhetoric or insincere or exaggerated talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jazz
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If both types of jazz are sale then no rap can be on sale.
Từ trong câu: jazz, type, sale, rap
«Past LSAT Explained/PrepTest 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133240 (bản sửa đổi 3340375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It wasn't gay enough for Bess who liked only the jazz music that she could hear at home.
Từ trong câu: jazz, gay, enough, like, music, hear, home
Annie Roe Carr, Nan Sherwood's Summer Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #36176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To call him merely a giant of jazz could be an understatement, because they don't come any bigger than Lionel Hampton.
Từ trong câu: jazz, call, merely, giant, because, come, big
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In jazz music the various stringed instruments could be distinguished with ease.
Từ trong câu: ease, jazz, music, various, instrument, distinguish
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There can be no finer advice to the aspiring jazz pianist.
Từ trong câu: aspire, fine, advice, jazz
«Jazz Piano», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6293 (bản sửa đổi 2528577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For music these could be cultural expression, jazz, hip-hop, singers, and so forth.
Từ trong câu: hip, music, cultural, expression, jazz, hop, singer, forth
«Conducting and Presenting Research», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
So Seumas can unashamedly delight in picturing Shelley 'doing a jazz dance below'.
Vì vậy, Seumas có thể vui vẻ không xấu hổ khi tưởng tượng Shelley 'đang nhảy một điệu jazz bên dưới'.
Từ trong câu: unashamedly, delight, picture, do, jazz, dance, below
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People can hear different kinds of music at the Proms: not just classical music but jazz and music from far-away countries.
Từ trong câu: prom, people, hear, different, kind, music, classical, jazz
«BBC Proms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28335 (bản sửa đổi 10365829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jazz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jazz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jazz trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jazz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jazz gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jazz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jazz: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.