Câu tiếng Anh có từ “jazz”
146 câu thật có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jazz nghĩa là nhạc jazz. jazz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: empty rhetoric or insincere or exaggerated talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jazz
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She had escaped hay fever, but there was no jazz and her cigarettes ran out.
Từ trong câu: jazz, escape, hay, fever, cigarette, run, out
Roy J. Snell, Gypsy Flight A Mystery Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #46814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Classical music when there were older visitors, old ballads when alone with her mother, jazz music when in her own set.
Từ trong câu: jazz, classical, music, old, visitor, ballad, alone, mother
Victor Rubin, Tar and feathers. Nguồn: Project Gutenberg #73731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jazz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jazz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jazz trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ jazz hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jazz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jazz gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jazz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jazz: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.