Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frog”

987 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frog

Danh sách câu dẫn chứng (987 câu)

  • Scientists think the frogs need the reeds to live.

    Từ trong câu: reed, scientist, think, frog, need, live

    «Raorchestes manohari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046582 (bản sửa đổi 10153041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think this frog hatches out of its egg as a small frog, like other frogs in Raorchestes do.

    Từ trong câu: hatch, scientist, think, frog, out, egg, small, like

    «Raorchestes indigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049565 (bản sửa đổi 9420841) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists are not sure why these frogs all died.

    Từ trong câu: die, scientist, sure, frog

    «Pseudophilautus nasutus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052483 (bản sửa đổi 9200757) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think this frog is resistant to dying out.

    Từ trong câu: resistant, scientist, think, frog, die, out

    «Tlalocohyla celeste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077422 (bản sửa đổi 9308670) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think the frog might live in this park.

    Từ trong câu: park, scientist, think, frog, live

    «Oophaga anchicayensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113033 (bản sửa đổi 10400407) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have caught these frogs to sell as pets.

    Từ trong câu: pet, people, catch, frog, sell

    «Adelphobates galactonotus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143625 (bản sửa đổi 10888511) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists saw the frog from meters above sea level.

    Từ trong câu: meter, scientist, saw, frog, above, sea, level

    «Allobates kingsburyi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156560 (bản sửa đổi 10892976) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists saw the frog between meters above sea level.

    Từ trong câu: meter, scientist, saw, frog, above, sea, level

    «Allobates wayuu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1159095 (bản sửa đổi 10893023) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists have seen this frog in exactly one place.

    Từ trong câu: exactly, scientist, see, frog, place

    «Allobates caribe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163199 (bản sửa đổi 10893002) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists saw this frog in streams and near waterfalls.

    Từ trong câu: waterfall, scientist, saw, frog, stream, near

    «Anomaloglossus moffetti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183172 (bản sửa đổi 10893043) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemicals from these farms can also hurt this frog.

    Từ trong câu: chemical, farm, hurt, frog

    «Proceratophrys salvatori», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218644 (bản sửa đổi 10504749) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists found the frog in exactly one place, a steep place with forest that has never been cut down.

    Từ trong câu: steep, scientist, find, frog, exactly, place, forest, never

    «Physalaemus insperatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268893 (bản sửa đổi 10867949) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some songs will make a frog grow in size.

    Từ trong câu: grow, song, size, frog, make

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Minigames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432809 (bản sửa đổi 3909364) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Princes said the true frog come to kiss me.

    Từ trong câu: prince, kiss, true, frog, come

    «Software testing/Interaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28099 (bản sửa đổi 1584573) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The frog must first cross a busy road.

    Từ trong câu: road, cross, busy, frog, first

    «Frogger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265216 (bản sửa đổi 9786814) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They become frogs after three or four months.

    Từ trong câu: become, month, four, frog

    «Mediterranean tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804731 (bản sửa đổi 10889197) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The adult male frog is to long from nose to rear end and the adult female frog is to long.

    Từ trong câu: female, male, adult, frog, long, nose, rear, end

    «White-lined leaf frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868876 (bản sửa đổi 8340405) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The yellow only shows when the frog jumps.

    Từ trong câu: jump, yellow, show, frog

    «Gray tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892028 (bản sửa đổi 9701327) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog can be a few different colors: yellowish light brown, gray-green, dark green, and green with yellow marks.

    Từ trong câu: gray, brown, dark, frog, mark, different, color, light

    «Triprion spatulatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906926 (bản sửa đổi 9304004) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This animal is large for a tree frog.

    Từ trong câu: large, animal, tree, frog

    «Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog can swim and jump very well.

    Từ trong câu: well, jump, swim, frog

    «Cornufer vitianus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983413 (bản sửa đổi 8872332) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes the male frogs hang under the plants.

    Từ trong câu: hang, sometimes, male, frog, plant

    «Rohanixalus hansenae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1021979 (bản sửa đổi 9711297) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People call them "flying frogs" because of this.

    Từ trong câu: fly, people, call, frog, because

    «Rhacophorus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1023927 (bản sửa đổi 10898451) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have seen this frog next to roads.

    Từ trong câu: road, people, see, frog, next

    «Kurixalus chaseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091862 (bản sửa đổi 9421900) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Visitors to the parks can bother this frog.

    Từ trong câu: bother, visitor, park, frog

    «Gracixalus guangdongensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099140 (bản sửa đổi 10400078) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some frogs have long lines on their backs.

    Từ trong câu: long, back, line, frog

    «Chiromantis petersii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103241 (bản sửa đổi 9512209) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People do not see this frog on farms.

    Từ trong câu: farm, people, see, frog

    «Walkerana diplosticta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107932 (bản sửa đổi 10901424) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have not seen this frog on farms.

    Từ trong câu: farm, people, see, frog

    «Indirana beddomii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108396 (bản sửa đổi 10894352) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have seen this frog near spice farms.

    Từ trong câu: spice, people, see, frog, near, farm

    «Indirana salelkari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109739 (bản sửa đổi 10894363) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have seen this frog in forests that have been cut down and are growing back and near coffee farms.

    Từ trong câu: forest, people, see, frog, cut, down, grow, back

    «Indirana bhadrai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110009 (bản sửa đổi 10939938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frog

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
male frog1.164 lần
female frog1.219 lần
frog lays380 lần
adult frog303 lần
frog lives1.134 lần
leap frog355 lần
bull frog350 lần
tree frog893 lần
frog pond111 lần
frog croaked73 lần
croaking of frog74 lần
jumping frog95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
Kho câu có 987 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 656 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 296 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (120 câu), Câu phủ định (82 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.