E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frequent”

513 câu thật có từ frequent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frequent nghĩa là thường xuyên. frequent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: coming at short intervals or habitually. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng frequent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • frequent visits1.054 lần
  • frequent occurrence658 lần
  • frequent visitor659 lần
  • frequent intervals509 lần
  • frequent opportunities326 lần
  • frequent repetition223 lần
  • frequent absences145 lần
  • frequent intercourse210 lần
  • less frequent1.174 lần
  • frequent recurrence123 lần
  • frequent pauses114 lần
  • frequent interruptions98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frequent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frequent trong kho câu?
Kho câu có 513 câu có từ frequent hoặc các dạng của từ, trích từ 468 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frequent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frequent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frequent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frequent: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.