E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fraction”

165 câu thật có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fraction nghĩa là phân số. fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fraction

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng fraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decimal fraction53 lần
infinitesimal fraction45 lần
merest fraction48 lần
vulgar fraction68 lần
smallest fraction54 lần
mole fraction28 lần
ejection fraction13 lần
tiny fraction73 lần
minutest fraction14 lần
improper fraction21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraction trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraction: can và could (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.