Câu tiếng Anh có từ “fraction”
179 câu thật có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fraction nghĩa là phân số. fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fraction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Strange fancies swept her, all in the smallest fraction of an instant, and a voice spoke clearly.
Từ trong câu: fraction, strange, fancy, sweep, small, instant, voice, speak
Edison Marshall, The Strength of the Pines. Nguồn: Project Gutenberg #35378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If any of these showed the smallest fraction too much length after being submitted to a given pressure, they were put aside as 'scrap'.
Từ trong câu: fraction, show, small, much, length, submit, give, pressure
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the largest political fraction, the liberals seem to have weighed heavily on the coalition.
Từ trong câu: liberal, fraction, large, political, seem, weigh, heavily, coalition
«After 9 months, Belgian coalition delivers government», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102521 (bản sửa đổi 4812996). · English Wikinews · CC BY 2.5
Fractions can be simplified down to their lowest term by dividing both the numerator and denominator by the greatest common factor.
Từ trong câu: denominator, fraction, simplify, down, low, term, divide, great
«Percents, fractions & decimals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=320902 (bản sửa đổi 2818277). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For the least fraction of a second she looked from one to the other of her pair of rival swains, and seemed to hesitate.
Từ trong câu: rival, fraction, hesitate, least, second, look, pair, seem
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had not the slightest fraction of a principality, but they had plenty of children to educate and provide for.
Từ trong câu: plenty, educate, fraction, slight, child, provide
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But they did not come to rest either, not for the most imperceptible fraction of time.
Từ trong câu: imperceptible, come, rest, either, fraction, time
Frederick Philip Grove, Over Prairie Trails. Nguồn: Project Gutenberg #6111. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraction trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraction: can và could (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.