E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fraction”

165 câu thật có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fraction nghĩa là phân số. fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Because the natural numbers do not have negative numbers, fractions, or square roots, the natural number set of solutions is only .

    Từ trong câu: fraction, because, natural, number, negative, square, root, set

    «CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, the training lesson would also need to include practice with fractions using story problems.

    Từ trong câu: therefore, train, lesson, need, include, practice, fraction, use

    «Instructional design/Cognitive behaviors/Teaching Procedures, page 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32456 (bản sửa đổi 2111802). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decimal fraction53 lần
  • infinitesimal fraction45 lần
  • merest fraction48 lần
  • vulgar fraction68 lần
  • smallest fraction54 lần
  • mole fraction28 lần
  • ejection fraction13 lần
  • tiny fraction73 lần
  • minutest fraction14 lần
  • improper fraction21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraction trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraction: can và could (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.