Câu tiếng Anh có từ “fraction”
180 câu thật có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fraction nghĩa là phân số. fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fraction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Not one of twenty others would lose a dinner or a fraction of appetite because he had vanished so pitifully.
Không ai trong số hai mươi người khác sẽ mất một bữa tối hay một chút cảm giác thèm ăn nào vì anh ta đã biến mất một cách đáng thương.
Từ trong câu: fraction, twenty, other, lose, dinner, appetite, because, vanish
John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His book, his first book, and his pulse had not gone up a fraction of a beat, and he was only sad.
Từ trong câu: fraction, book, first, pulse, go, up, beat, sad
Jack London, Martin Eden. Nguồn: Project Gutenberg #1056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had not changed her position by the fraction of an inch.
Từ trong câu: inch, fraction, change, position
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Brandon Coyle's wife. Nguồn: Project Gutenberg #77295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a panic terror lest a fraction of a cent of her little savings should be touched; a passionate eagerness to continue to save in spite of all that had happened.
Từ trong câu: eagerness, fraction, panic, terror, lest, cent, little, save
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had never been understood why spaceships could not attain even a good fraction of the speed of light, let alone velocities greater than light.
Từ trong câu: velocity, attain, fraction, spaceship, never, understand, even, good
A. E. Van Vogt, The expendables. Nguồn: Project Gutenberg #70235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraction trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraction: can và could (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.