E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fraction”

165 câu thật có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fraction nghĩa là phân số. fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process. Xem trang từ điển đầy đủ

  • That fraction bit would represent one half (because a half plus a half equals a whole).

    Từ trong câu: fraction, bit, represent, half, because, plus, equal, whole

    «Aros/Developer/Games Programming/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265629 (bản sửa đổi 4631225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is quite apparent that even today a large fraction of the economy of the United States is dependent upon foreign trade.

    Từ trong câu: fraction, quite, apparent, even, today, large, economy, unite

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Twenty-two pounds to a fraction," he said; and took a little book from his other pocket, and noted down the weight.

    Từ trong câu: fraction, twenty, pound, take, little, book, pocket, note

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were others too, which were unforgettable, because, like the voice of the frog, they stirred the memory a fraction before they excited curiosity.

    Từ trong câu: unforgettable, other, because, like, voice, frog, stir, memory

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fraction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decimal fraction53 lần
  • infinitesimal fraction45 lần
  • merest fraction48 lần
  • vulgar fraction68 lần
  • smallest fraction54 lần
  • mole fraction28 lần
  • ejection fraction13 lần
  • tiny fraction73 lần
  • minutest fraction14 lần
  • improper fraction21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraction trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraction: can và could (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.