Câu tiếng Anh có từ “fraction”
180 câu thật có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fraction nghĩa là phân số. fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fraction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The phase is the fraction of the cycle that you have reached at any given point.
Từ trong câu: fraction, phase, cycle, reach, give, point
«Trigonometry/Phase and Frequency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243091 (bản sửa đổi 3668598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have caught and destroyed so many fish that we have only a fraction of our former number.
Từ trong câu: fraction, catch, destroy, many, fish, former, number
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For what we have received from our ancestors is only a fraction of what we are, or may become.
Từ trong câu: fraction, receive, ancestor, become
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter fraction has a smaller denominator, so we say the fraction has been reduced.
Từ trong câu: denominator, latter, fraction, small, reduce
«Prealgebra for Two-Year Colleges/Appendix (procedures)/Reducing fractions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152554 (bản sửa đổi 3268222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The stopwatch which measures every movement in fractions of a second has become the symbol of this new economic period.
Từ trong câu: stopwatch, measure, every, movement, fraction, second, become, symbol
Hugo Münsterberg, Psychology and Industrial Efficiency. Nguồn: Project Gutenberg #15154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraction trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraction: can và could (26 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.