Câu tiếng Anh có từ “fraction”
165 câu thật có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fraction nghĩa là phân số. fraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture that has been separated by a fractional process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fraction
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
When the car wouldn't stop, luck would save him by a fraction of an inch.
Từ trong câu: fraction, car, stop, luck, save, inch
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That fraction bit would represent one half (because a half plus a half equals a whole).
Từ trong câu: fraction, bit, represent, half, because, plus, equal, whole
«Aros/Developer/Games Programming/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265629 (bản sửa đổi 4631225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not one of twenty others would lose a dinner or a fraction of appetite because he had vanished so pitifully.
Không ai trong số hai mươi người khác sẽ mất một bữa tối hay một chút cảm giác thèm ăn nào vì anh ta đã biến mất một cách đáng thương.
Từ trong câu: fraction, twenty, other, lose, dinner, appetite, because, vanish
John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only when it was up where air resistance was a very small fraction of ground-level drag would its own rockets fire.
Từ trong câu: fraction, up, air, resistance, small, ground, level, drag
Murray Leinster, Space Platform. Nguồn: Project Gutenberg #25051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They worked against the bill because they knew that an official count would disclose how pitiably small a fraction of women were on their side.
Từ trong câu: fraction, work, bill, because, know, official, count, small
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This small fraction would amount in one hundred years to three-fourths of a day, and in a thousand years to more than seven days.
Từ trong câu: fraction, small, amount, hundred, year, day, thousand, seven
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 01: Julius Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #6386. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The church hoped that the remaining fraction would go to the church as a reward for praying for the deceased's soul.
Từ trong câu: pray, fraction, reward, remaining, church, hope, remain, go
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Therefore, the training lesson would also need to include practice with fractions using story problems.
Từ trong câu: therefore, train, lesson, need, include, practice, fraction, use
«Instructional design/Cognitive behaviors/Teaching Procedures, page 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32456 (bản sửa đổi 2111802). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Remember, though, that our own transmitters would have to be time-matched to within a minute fraction of a micro-second.
Từ trong câu: transmitter, micro, remember, though, time, match, minute, fraction
L. J., Jr. Stecher, Man in a Sewing Machine. Nguồn: Project Gutenberg #50936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fraction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fraction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fraction trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ fraction hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fraction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fraction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fraction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fraction: can và could (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.