E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corps”

224 câu thật có từ corps hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corps nghĩa là quân đoàn. corps là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an army unit usually consisting of two or more divisions and their support. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corps

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng corps

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marine corps342 lần
army corps1.070 lần
du corps320 lần
diplomatic corps166 lần
fifteenth corps154 lần
volunteer corps155 lần
corps of engineers151 lần
seventeenth corps113 lần
corps diplomatique91 lần
cadet corps101 lần
corps d'arm85 lần
twentieth corps97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corps

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corps trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ corps hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corps xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corps gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corps?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corps: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.