E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corps”

224 câu thật có từ corps hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corps nghĩa là quân đoàn. corps là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an army unit usually consisting of two or more divisions and their support. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They had already taken the military oath, but were not yet embodied in any corps.

    Từ trong câu: corps, oath, already, take, military, embody

    William Emerton Heitland, Agricola. Nguồn: Project Gutenberg #74220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Army Corps of Engineers opened the floodgates to stop the lake from more flooding.

    Từ trong câu: floodgates, army, corps, engineer, open, stop, lake, flood

    «Bull Shoals Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450869 (bản sửa đổi 10583663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another important task undertaken by the Corps was the stabilising of the exchange.

    Từ trong câu: stabilise, another, important, task, undertake, corps, exchange

    R. M. P. Preston, The Desert Mounted Corps An Account of the Cavalry Operations in Palestine and Syria 1917-1918. Nguồn: Project Gutenberg #54964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The question of mediation was again taken up by the diplomatic corps on the afternoon of this day.

    Từ trong câu: mediation, question, again, take, up, corps, afternoon, day

    Paul S. Reinsch, An American Diplomat in China. Nguồn: Project Gutenberg #56089. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On occasion, the Eighty-eighth could do their work on meagre diet as well, or better than any other corps.

    Từ trong câu: meagre, occasion, eighty, work, diet, well, better, corps

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corps

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • marine corps342 lần
  • army corps1.070 lần
  • du corps320 lần
  • diplomatic corps166 lần
  • fifteenth corps154 lần
  • volunteer corps155 lần
  • corps of engineers151 lần
  • seventeenth corps113 lần
  • corps diplomatique91 lần
  • cadet corps101 lần
  • corps d'arm85 lần
  • twentieth corps97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corps

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corps trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ corps hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corps xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corps gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corps?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corps: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.