Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corn”

557 câu thật có từ corn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corn nghĩa là ngô. corn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: tall annual cereal grass bearing kernels on large ears: widely cultivated in America in many varieties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corn

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng corn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indian corn1.389 lần
corn fields852 lần
corn lie908 lần
corn meal516 lần
seed corn332 lần
corn bread627 lần
pop corn229 lần
corn crib196 lần
bushels of corn179 lần
corn stalks167 lần
corn laws379 lần
corn cob151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corn trong kho câu?
Kho câu có 557 câu có từ corn hoặc các dạng của từ, trích từ 353 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corn: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.